Ý nghĩa của growth trong tiếng Anh
- increaseThere has been an sharp increase in municipal taxes this year.
- riseLast month saw a rise in the rate of inflation.
- gainWe are not seeing the gains in productivity that we expected.
- boostWe are hoping for a boost in sales this year.
Xem thêm kết quả »
Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:
(Định nghĩa của growth từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)
Các ví dụ của growth
growth
The second principal issue is the degree of economic growth's ' propoorness'.
There is vast amount of ' popular ' wine literature, which prefaces its discussions of classed growths and great vintages with potted histories and geographies of wine.
Figure 4a shows the growths of the per turbations obtained from the two-dimensional simulations.
The exact nature of the dependence of growth's anisotropic tendencies on surrounding stresses is yet to be determined.
Incremental strains measured by syntectonic crystal growths.
He developed some small growths on his body that have never been diagnosed.
I cannot give information about purchases or stocks of particular growths.
I am satisfied that it will not affect the use of these growths in this country.
We have one of the highest population growths of any area in the country.
I do not like such growths in monopoly control.
Therefore, this low-spending authority, with one of the highest population growths, is being fined for its carefulness.
I, too, think it is important to open futures markets which cover as far as possible all growths of cotton.
Next year we shall be using population projections in the formula, and this should take a better account of expected population growths.
There have been in that area from time to time sudden growths.
There were frequent cases of unsightly and painful cancerous growths.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
Các cụm từ với growth
Các từ thường được sử dụng cùng với growth.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
abnormal growth
Facial clefting results from a failure of either the lateral, medial and/or maxillary swellings to make contact because of abnormal growth.
accelerated growth
Many other examples of this period of accelerated growth at the predicted wavelength can be cited, but only two are selected for the example purposes of the present paper.
annual growth
Using this annual growth rate, we can estimate that in 1971 there were 1200 elephants.
Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.
Bản dịch của growth
trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)
成長, 生長, 發育…
trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)
成长, 生长, 发育…
trong tiếng Tây Ban Nha
crecimiento, bulto, tumor…
trong tiếng Bồ Đào Nha
crescimento, tumor, crescimento [masculine]…
trong tiếng Việt
sự phát triển, đã trưởng thành, sự gia tăng…
in Marathi
trong tiếng Nhật
trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
trong tiếng Pháp
trong tiếng Catalan
in Dutch
in Tamil
in Hindi
in Gujarati
trong tiếng Đan Mạch
in Swedish
trong tiếng Malay
trong tiếng Đức
trong tiếng Na Uy
in Urdu
in Ukrainian
trong tiếng Nga
in Telugu
trong tiếng Ả Rập
in Bengali
trong tiếng Séc
trong tiếng Indonesia
trong tiếng Thái
trong tiếng Ba Lan
trong tiếng Hàn Quốc
trong tiếng Ý
वाढ - व्यक्ती, प्राणी किंवा रोप यांचा आकार वाढण्याची प्रक्रिया, वाढ…
croissance [feminine], développement [masculine], tumeur [feminine]…
ஒரு நபர், விலங்கு அல்லது தாவரத்தின் வளர்ச்சி என்பது அதன் அளவு அதிகரிக்கும் செயல்முறையாகும், அளவு அதிகரிப்பு அல்லது ஏதாவது முக்கியத்துவத்தை…
(व्यक्ति, पशु या पौधे के आकार में) बढ़ोतरी, वृद्धि…
(વ્યક્તિ, પ્રાણી અથવા છોડના કદમાં) વધારો, વૃદ્ધિ…
utveckling, växt, växtlighet…
das Wachsen, der Wuchs, die Zunahme…
vekst [masculine], svulst [masculine], vekst…
نشو ونما, افزائش, بالیدگی…
зростання, розвиток, збільшення…
ఎదుగుదల/ ఒక వ్యక్తి, జంతువు లేదా మొక్క పెరుగుదల దాని పరిమాణం పెరిగే ప్రక్రియ., దేనిదైనా పరిమాణంలో పెరుగుదల లేదా ప్రాముఖ్యత…
ব্যক্তি, প্রাণী বা উদ্ভিদের বৃদ্ধি, আকার বা কিছুর গুরুত্ব বৃদ্ধি…
perkembangan, pertumbuhan…
การเจริญเติบโต, สิ่งที่เจริญเติบโตแล้ว, สิ่งที่งอกขึ้น…
crescita, escrescenza, tumore…
Cần một máy dịch?
Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!