NGÔI SAO - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh

admin

Bản dịch của "ngôi sao" trong Anh là gì?

chevron_left

chevron_right

ngôi sao {danh}

có hình ngôi sao {tính}

Bản dịch

VI

có hình ngôi sao {tính từ}

Ví dụ về đơn ngữ

Vietnamese Cách sử dụng "star-shaped" trong một câu

There's a nice, semi-private sunken yard and autumn trees dropping golden star-shaped leaves on the deck.

The star-shaped ruins of the fort are now in a park full of cherry blossom trees.

Turkmenistan already brags to have the world's "largest star-shaped architectural feature," the tallest flagpole and the longest carpet.

When you slice the fruit crosswise, you get star-shaped slices, hence, the name.

These star-shaped cells are involved in myriad crucial processes that support and maintain neurons.

Cách dịch tương tự

Cách dịch tương tự của từ "ngôi sao" trong tiếng Anh