Ý nghĩa của compete trong tiếng Anh

Các ví dụ của compete

compete

Besides nutrients and light, rice and weeds also competed for water.

Obviously, by competing in parliamentary elections, parties compete for office, but this does not mean that their goal is actually to attain office.

Experiments with doubly driven film flow, in which gravitational and surface tension gradient stresses are competing, have uncovered some new phenomena.

Secondly, the wildlife has to compete with the surrounding agriculture for the habitat.

The editors have striven to give the floor to competing points of view without losing technical focus.

Factor structure and clinical validity of competing models of positive symptoms in schizophrenia.

In that example, the runner strictly prefers realizing some culmination outcome (winning) in certain ways (by competing fairly) rather than others (by cheating).

To hold that one theory is true is not to deny that there are not reasonable grounds for holding competing theories.

These overstated positions reassure patients about physicians' primary beneficent outlook while allowing inevitable compromises to accommodate difficult situations or competing principles.

Even a statement recognizing the value of competing linguistic standards is too much for some.

Legal duties were thus relational statements about competing claims of individual rights.

Foraging efficiencies of competing rodents: why do gerbils exhibit shared-preference habitat selection?

Elections ended and rhetoric became dominated by panegyric and display oratory, rather than a means of competing with aristocratic rivals.

We note that the pressure force can compete with the electrostatic force in the earlier stages of the self-similar expansion.

If this problem is not solved, too many parties will be competing with the result that several parties are shut out of the legislature.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Bản dịch của compete

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

競爭, 參加賽跑, 參與競爭…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

竞争, 参加赛跑, 参与竞争…

trong tiếng Tây Ban Nha

competir…

trong tiếng Bồ Đào Nha

competir, disputar, concorrer…

trong tiếng Việt

cạnh tranh, đua tranh…

trong những ngôn ngữ khác

in Marathi

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

in Dutch

in Tamil

in Hindi

in Gujarati

trong tiếng Đan Mạch

in Swedish

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

in Urdu

in Ukrainian

trong tiếng Nga

in Telugu

trong tiếng Ả Rập

in Bengali

trong tiếng Séc

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Hàn Quốc

trong tiếng Ý

स्पर्धा, शर्यत, स्पर्धा करणे…

競争する, ~が(~に)張り合う, 競争(きょうそう)する…

yarışmak, müsabaka etmek, rekabet etmek…

rivaliser, rivaliser (avec), faire concurrence…

யாரோ அல்லது வேறு எதையாவது விட வெற்றிகரமாக இருக்க முயற்சிக்க, ஒரு இனம் அல்லது போட்டியில் பங்கேற்க…

प्रतिस्पर्धा करना, हिस्सा लेना…

સ્પર્ધા કરવા માટે, ભાગ લેવો…

konkurrere, konkurrere (mot)…

مقابلہ کرنا, کسی دوڑ میں مقابلہ کرنا, حصہ لینا…

состязаться, соревноваться, конкурировать…

పోటీపడుట, ఒక వ్యక్తి కన్నా లేదా ఒక వస్తువు/విషయం కన్నా ఎక్కువ విజయవంతం కావడానికి ప్రయత్నం చేయుట., పోటీలో పాల్గొను…

startować, ubiegać się, konkurować…

competere, gareggiare, fare concorrenza…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

Tìm kiếm