Ý nghĩa của stall trong tiếng Anh
stall noun (SHOP)
Nigel Allison/EyeEm/GettyImages
stall noun (SMALL AREA)
pbombaert/Moment/GettyImages
Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:
stall noun (SEATS)
Thành ngữ
stall verb (ENGINE)
Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:
stall verb (DELAY)
stall (for time) She says she'll give me the money next week but I think she's just stalling (for time).
Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:
(Định nghĩa của stall từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)
stall | Từ điển Anh Mỹ
stall verb [I/T] (DELAY)
stall verb [I/T] (STOP WORKING)
stall noun [C] (AREA)
(Định nghĩa của stall từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)
Các ví dụ của stall
stall
The previously-mentioned use of the wood of their stalls as a substitute is adequate grounds for the second complaint.
The market traders rent stalls from the market manager, and usually occupy the same stalls on the same days.
A draft bill stalled for weeks owing to lack of resources.
The sources used are registrations of the letting of market stalls, guild regulations, tax registers and baptism, marriage and burial registers.
If drought and agricultural depression stalled enclosure in the mid-1890s, the onset of the rinderpest epizootic in 1896 lent it a new urgency.
In one case she" stalled" an order for multiple copies of a book, although this seems subsequently to have been allowed to pass.
Nevertheless, insufficient support was forthcoming and by the project had stalled.
Proposed improvements in bank regulatory oversight, stalled before the crisis, were now rammed through.
During the days of faeces collection, the straw bedding was removed from the stalls.
All types of units were eligible for inclusion: restaurants, food stalls and pushcarts.
Growth in the first few years was very steep, then stalled, but then rebound after the 2005 legislative changes.
To avoid the problem of stalling acceleration, we introduced a phase delay.
The front row of the stalls on a first night, has a character of its own.
The model stalled about the same time as research on multiple equilibria did.
The contract for £450 sterling to ' repair ' the king's chapel records that 'desks, stalls, lofts and other necessaries ' were to be inserted.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
Các cụm từ với stall
Các từ thường được sử dụng cùng với stall.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
bathroom stall
At this point, the attacker had locked himself in a bathroom stall.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
choir stall
There is a choir stall at the east end.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
food stall
In the event of having too little, there must be a way to escape to run to the neighbours or a local food stall to get what is needed.
Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.
Bản dịch của stall
trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)
商店, 貨攤,攤位, 販賣處…
trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)
商店, 货摊,摊位, 售货亭…
trong tiếng Tây Ban Nha
puesto, compartimiento, cabina…
trong tiếng Bồ Đào Nha
barraca, banca, baia…
trong tiếng Việt
ngăn, chuồng, quán…
in Marathi
trong tiếng Nhật
trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
trong tiếng Pháp
trong tiếng Catalan
in Dutch
in Tamil
in Hindi
in Gujarati
trong tiếng Đan Mạch
in Swedish
trong tiếng Malay
trong tiếng Đức
trong tiếng Na Uy
in Urdu
in Ukrainian
trong tiếng Nga
in Telugu
trong tiếng Ả Rập
in Bengali
trong tiếng Séc
trong tiếng Indonesia
trong tiếng Thái
trong tiếng Ba Lan
trong tiếng Hàn Quốc
trong tiếng Ý
मोठे टेबल किंवा छोटे दुकान ज्याच्या समोरचा भाग मोकळा असतो ज्याच्यावरून वस्तु बाजारात विकतात…
露店, 出店, (トイレやシャワーなどの)小個室…
satıcı sergisi, tezgâh, tabla…
stalle [feminine], étal [masculine], cabine [feminine]…
ஒரு பெரிய அட்டவணை அல்லது திறந்த முன் கொண்ட ஒரு சிறிய கடை, அதில் இருந்து பொது இடத்தில் பொருட்கள் விற்கப்படுகின்றன…
स्टाल, छोटी दुकान, खुले में सामान बेचने की दुकान…
gerai, terhenti, hilang kawalan…
die Box, der Stand, absterben…
stall [masculine], binge [masculine], bås [masculine]…
اسٹال (عوامی جگہوں پر عارضی نوعیت کی چھوٹی دکان)…
стійло, прилавок, ларьок…
దుకాణం, ఒక పెద్ద టేబుల్ లేక బహిరంగ ప్రదేశంలో వస్తువులను విక్రయించే తెరిచి ఉన్న ముందుభాగముతో కూడిన చిన్న దుకాణం…
كُشْك (في السّوق), مَربَط, يَتوَقّف فَجأة…
স্টল, বড়ো টেবিল ব্যবহার করে বা ছোটো দোকান থেকে প্রকাশ্যে পণ্য বিক্রয়…
คอกสัคว์, แผงขายของ, หยุดกลางคัน…
Cần một máy dịch?
Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!