Perhaps their problem is that, to a degree, they require an audience to think, rather than merely emote.
Maurel only emoted during the ghost's following oration and then only at specific points.
This sequence cleverly divides responsibilities between the actor and the composer, allowing the actor to avoid emoting while letting the music tell the audience what to think.
It is no good giving people only the opportunity to emote emptily over a problem.
He has discussed how affect control theory's computational model of emotional facial expressions can facilitate the creation of emoting machines (affective computing).
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Critics commented that he had improved in emoting, labelling his voice modulation in the humorous scenes as impressive.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Her work is noted for its incorporation of natural scenes and objects, which are often used to emote a particular feeling or mood.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
The ease with which she emotes this complex character deserves full marks.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
She has a multi octave range, but uses two distinctly different voices to emote her music.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Pink has also received acclaim for her raw, soulful voice and her ability to emote.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Has delusions of being an actor, speaks in stilted tongue, as if emoting dialoguethat is when he's not singing and dancing.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
The guy looks dashing and emotes with utmost sincerity.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Saldana does nt get much of a chance to emote, but her action skills blossom.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
The viewer has to divine the story by only ever seeing these emoting faces and listening to the film's soundtrack.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
The actor explained in an interview that he uses sense-memory technique, drawing on something dark from the past, to emote his powerful performances.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.