Ý nghĩa của hindsight trong tiếng Anh
Các ví dụ của hindsight
hindsight
With the benefit of hindsight, this is perhaps an obvious point.
In hindsight, then, the consternation over the exactness of the register seemed somewhat misplaced, as the much expected massive turnout never occurred.
With hindsight, we would recommend exactly the opposite.
Because, as 20/20 hindsight makes so clear, people have certain unreasonable fears about anything that smacks of somebody tampering with their food.
When people attempt to reconstruct their original judgment, they access the updated knowledge base, opening the door to hindsight bias.
With hindsight, the 1970s was a decade of 'superstitious learning'.
This was not for lack of interest, but for principled reasons that are now apparent in hindsight and are discussed below.
Rather, these oppositions have come to be equated only with hindsight.
All the failures so well documented in this book seem avoidable with the clear vision of hindsight.
With hindsight, all these efforts were of little avail.
The prolonged recovery group comprised mostly individuals with schizophrenia\schizophreniform disorder and, in hindsight, this needed to be taken into account.
First, by beginning with the results of the collapse and working back to the causes, one gains the perspective of hindsight to the issues.
Although the observed correlations may seem obvious in hindsight, such a relationship could not necessarily be anticipated.
Clearly this solution is language-dependent; with hindsight it is not all necessary.
But the sense of explanatory satisfaction one gets with such a model is too often a reflection of hindsight bias.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
Bản dịch của hindsight
trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)
後見之明,事後孔明…
trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)
事后聪明,事后的认识…
trong tiếng Tây Ban Nha
sabiduría que da la experiencia, retrospección, a posterior…
trong tiếng Bồ Đào Nha
visão a posteriori, retrospecção, visão retrospectiva [feminine]…
trong tiếng Việt
sự nhận thức sau…
trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
trong tiếng Pháp
trong tiếng Nhật
in Dutch
trong tiếng Séc
trong tiếng Đan Mạch
trong tiếng Indonesia
trong tiếng Thái
trong tiếng Ba Lan
in Swedish
trong tiếng Malay
trong tiếng Đức
trong tiếng Na Uy
in Ukrainian
trong tiếng Nga
geriye bakarak değerlendirme, sonradan farkedip anlama, sonradan farketme…
discernement [masculine] rétrospectif, recul…
bagklogskab, set i bakspejlet…
ความเข้าใจในเหตุการณ์ที่เกิดขึ้น…
wiedza po fakcie, spóźniona nauka, ‘mądrość po szkodzie‘…
etterpåklokskap [masculine], etterpåklokskap…
розмірковування заднім числом…
Cần một máy dịch?
Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!