Ý nghĩa của inhabitant trong tiếng Anh
Các ví dụ của inhabitant
inhabitant
In his visits to and walks around allotments, public housing projects and wasteland, he took photographs, drew maps and interviewed inhabitants or users of space.
Today their inhabitants produce fish products for a world market with the aid of hightechnology fishing vessels and fish plants.
The fragmentation of villages and the formation of new villages by inhabitants of existing ones can be seen as another dimension of the same phenomenon.
The poverty, disease, and crime in the new urban slums were seen as resulting from the genetic inferiority of the inhabitants.
Nevertheless, the figures show that such pottery was not concentrated in specific areas, but widespread among the inhabitants.
Nucleated settlement would have placed the inhabitants of a farm in close daily proximity.
The timing and planning of the construction may thus have been something that was decided by a more extended group of people than the inhabitants.
At the outset of the eighteenth century it had some 800 inhabitants, and around 1860 approximately 1,300, who lived in sixteen mostly very small villages.
This is not only enacted upon prior inhabitants of a land, but also in acts designed to reinforce the existence of distinct sovereign territories.
Each additional representative a region had per million inhabitants earned it on average an extra 72,000 roubles per capita in net transfers.
It is therefore unsurprising that the music press largely ignores teenybopper fans and the artists they admire, as the most obvious inhabitants of this mainstream.
One of the advantages of raising troops through the companies was that their corporate resources might ensure that the poorer inhabitants were less burdened.
The entire country lost around one million inhabitants alone between 1850 and 1870.
The inhabitants of this area are unfamiliar with most of the technology we take for granted.
Only a tiny fraction of the mass of a planet can be useful to its inhabitants.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
Các cụm từ với inhabitant
Các từ thường được sử dụng cùng với inhabitant.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
early inhabitant
Early inhabitant schedules monthly and weekly masses for their spiritual development.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
human inhabitants
Houseplants, with their air-cleaning effects, were touted as healthy for human inhabitants.
indigenous inhabitants
Neither has there been an important attempt to uncover the anthropological past of the indigenous inhabitants.
Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.
Bản dịch của inhabitant
trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)
(某地的)居民,棲息動物…
trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)
(某地的)居民,栖居动物…
trong tiếng Tây Ban Nha
habitante, habitante [masculine-feminine, singular]…
trong tiếng Bồ Đào Nha
habitante, habitante [masculine-feminine]…
in Marathi
trong tiếng Nhật
trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
trong tiếng Pháp
trong tiếng Catalan
in Dutch
in Tamil
in Hindi
in Gujarati
trong tiếng Đan Mạch
in Swedish
trong tiếng Malay
trong tiếng Đức
trong tiếng Na Uy
in Urdu
in Ukrainian
trong tiếng Nga
in Telugu
trong tiếng Ả Rập
in Bengali
trong tiếng Séc
trong tiếng Indonesia
trong tiếng Thái
trong tiếng Ba Lan
trong tiếng Hàn Quốc
trong tiếng Ý
yaşayanlar, sakinler, oturanlar…
habitant/-ante [masculine-feminine], habitant/-ante…
ஒரு குறிப்பிட்ட இடத்தில் வாழும் ஒரு நபர் அல்லது விலங்கு…
રહેવાસી (વ્યક્તિ અથવા પ્રાણી)…
der Bewohner / die Bewohnerin…
innbygger [masculine], innbygger, beboer…
ఒక ప్రత్యేక ప్రాంతంలో నివసించే మనిషి లేదా జంతువు…
mieszka-niec/nka, mieszkaniec…
Cần một máy dịch?
Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!