Ý nghĩa của threat trong tiếng Anh
threat | Từ điển Anh Mỹ
threat noun (PROMISE TO HURT)
She was fired after making threats to her co-workers.
threat noun (UNWANTED POSSIBILITY)
(Định nghĩa của threat từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)
Các ví dụ của threat
threat
Then why does threat simulation co-occur with psychological troubles?
In approaching their prospects, network marketers enjoy the privilege of exploiting the element of intimacy by reducing the potential threat to their prospects' negative face.
Some participants reported that the threat was current and ongoing, while others did not think it would happen for over 6 months.
Could one overcome the threat to the interest theory by arguing that interests are ranked only by their contribution to further interests?
The simulation of threat recognition is supposed to proceed in the following way.
It is also not unique in suffering high levels of air and water pollution and facing severe threats to its biological resources.
This may have been used as both reward and threat.
Yet, this may be ultimately the most manageable of the threats.
Even the most salient traces typically represent only relatively mild threats.
In the wider context of the decade this was a disturbing threat to a nominally ordered society.
And certainly there are persons to whom no further threat can be made.
The child is never personally in danger; the threats are directed against some characters in the story.
These findings strongly suggest that future research efforts may be profitably directed toward this heretofore underappreciated threat to children's adjustment.
Perhaps the most vexing aspect of this validity threat is the problems associated with polytomously scored responses, specifically deciding how to weight partially correct responses.
This notion of threat stimuli includes signals that connote or predict punishment.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
Các cụm từ với threat
Các từ thường được sử dụng cùng với threat.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
competitive threat
These switches reflect consumers' free choice and serve as a competitive threat to the sickness funds.
constant threat
Is not the constant threat of force the worst nightmare of friends of liberty?
continual threat
Such hardships were attributed by the missionaries to the insecurities brought about by the continual threat of discovery and persecution.
Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.
Bản dịch của threat
trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)
威脅,恐嚇…
trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)
威胁,恐吓…
trong tiếng Tây Ban Nha
amenaza, amenaza [feminine, singular]…
trong tiếng Bồ Đào Nha
ameaça, ameaça [feminine]…
trong tiếng Việt
sự đe dọa, nguy cơ, mối đe dọa…
in Marathi
trong tiếng Nhật
trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
trong tiếng Pháp
trong tiếng Catalan
in Dutch
in Tamil
in Hindi
in Gujarati
trong tiếng Đan Mạch
in Swedish
trong tiếng Malay
trong tiếng Đức
trong tiếng Na Uy
in Urdu
in Ukrainian
trong tiếng Nga
in Telugu
trong tiếng Ả Rập
in Bengali
trong tiếng Séc
trong tiếng Indonesia
trong tiếng Thái
trong tiếng Ba Lan
trong tiếng Hàn Quốc
trong tiếng Ý
tehdit, gözdağı, tehlike…
menace [feminine], menace…
dreigement, gevaar, bedreiging…
விரும்பத்தகாத அல்லது மோசமான ஒன்று நடக்கும் என்ற பரிந்துரை, குறிப்பாக ஒரு குறிப்பிட்ட செயல் அல்லது ஒழுங்கு பின்பற்றப்படாவிட்டால்…
die Drohung, die Gefahr, die Bedrohung…
fare [masculine], trussel [masculine], trussel…
బెదిరింపు, భయం, పొంచి ఉన్న ప్రమాదం…
výhružky, hrozba, ohrožení…
การขู่เข็ญ, การคุกคาม, ต้นกำเนิดของภัยอันตราย…
pogróżka, zagrożenie, groźba…
Cần một máy dịch?
Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!